scorn

/skɔrn/
Âm tiết scorn
Trọng âm SCORN

Phân tích Phonics

sc
/sk/
hỗn sc
or
/ɔr/
âm or
n
/n/
mũi ng

Nghĩa

sự khinh miệt, coi thường

Tham chiếu phát âm

💡

sc=/sk/(scan) + or=/ɔr/(for) + n=/n/(no)

Ví dụ

She looked at the proposal with scorn.

Cô ấy nhìn đề xuất đó với sự khinh miệt.