scholarship
/ˈskɑːlərʃɪp/
Âm tiết schol·ar·ship
Trọng âm SCHOL-ar-ship
Phân tích Phonics
schol
/skɑːl/
hỗn sc
ar
/ər/
schwa r
ship
/ʃɪp/
phát âm sh
Nghĩa
học bổng
Tham chiếu phát âm
💡
schol=/skɑːl/ (scholar) + ar=/ər/ (teacher) + ship=/ʃɪp/ (ship)
Ví dụ
She won a scholarship to study engineering.
Cô ấy nhận được học bổng để học ngành kỹ thuật.