scene

/siːn/
Âm tiết scene
Trọng âm SCENE

Phân tích Phonics

sc
/s/
c mềm
ene
/iːn/
e dài

Nghĩa

cảnh; hiện trường; phân cảnh

Tham chiếu phát âm

💡

see=/siː/(see) + n=/n/(no)

Ví dụ

This is my favorite scene in the movie.

Đây là cảnh tôi thích nhất trong bộ phim.