sauce
/sɔːs/
Âm tiết sauce
Trọng âm SAUCE
Phân tích Phonics
sau
/sɔː/
au/aw
ce
/s/
c mềm
Nghĩa
nước xốt, nước sốt
Tham chiếu phát âm
💡
sau=/sɔː/(saw) + ce=/s/(face)
Ví dụ
This pasta is served with tomato sauce.
Món mì này được ăn kèm với nước sốt cà chua.