satisfaction

/ˌsætɪsˈfækʃən/
Âm tiết sa·tis·fac·tion
Trọng âm sa-tis-FAC-tion

Phân tích Phonics

sa
/sæ/
a ngắn
tis
/tɪs/
i ngắn
fac
/fæk/
a ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự hài lòng; sự thỏa mãn

Tham chiếu phát âm

💡

sa=/sæ/(sat) + tis=/tɪs/(this) + fac=/fæk/(fact) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

She felt great satisfaction after finishing the project.

Cô ấy cảm thấy rất hài lòng sau khi hoàn thành dự án.