satirist

/ˈsætərɪst/
Âm tiết sa·tir·ist
Trọng âm SA-tir-ist

Phân tích Phonics

sa
/sæ/
a ngắn
ti
/tə/
schwa
rist
/rɪst/
i ngắn

Nghĩa

nhà châm biếm, nhà văn trào phúng

Tham chiếu phát âm

💡

sa=/sæ/(sat) + ti=/tə/(taken) + rist=/rɪst/(wrist)

Ví dụ

The satirist used humor to expose social problems.

Nhà châm biếm đã dùng sự hài hước để phê phán các vấn đề xã hội.