sanitation

/ˌsænɪˈteɪʃən/
Âm tiết san·i·ta·tion
Trọng âm san-i-TA-tion

Phân tích Phonics

san
/sæn/
a ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

vệ sinh công cộng; hệ thống giữ gìn môi trường sạch sẽ

Tham chiếu phát âm

💡

san=/sæn/(sand) + i=/ɪ/(sit) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Improved sanitation can prevent the spread of disease.

Cải thiện vệ sinh công cộng có thể ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật.