salon

/səˈlɑːn/
Âm tiết sa·lon
Trọng âm sa-LON

Phân tích Phonics

sa
/sə/
schwa
lon
/lɑːn/
o ngắn

Nghĩa

tiệm làm tóc; salon; buổi gặp mặt xã hội

Tham chiếu phát âm

💡

sa=/sə/(a trong about) + lon=/lɑːn/(John)

Ví dụ

She went to the salon for a haircut.

Cô ấy đến salon để cắt tóc.