sailing
/ˈseɪlɪŋ/
Âm tiết sail·ing
Trọng âm SAIL-ing
Phân tích Phonics
sail
/seɪl/
ai dài
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
hoạt động đi thuyền buồm; sự航行 bằng buồm
Tham chiếu phát âm
💡
sail=/seɪl/(sail) + ing=/ɪŋ/(swimming)
Ví dụ
She enjoys sailing on the lake every weekend.
Cô ấy thích đi thuyền buồm trên hồ vào mỗi cuối tuần.