sadly
/ˈsædli/
Âm tiết sad·ly
Trọng âm SAD-ly
Phân tích Phonics
sad
/sæd/
a ngắn
ly
/li/
hậu tố -ly
Nghĩa
một cách buồn bã; đáng tiếc là
Tham chiếu phát âm
💡
sad=/sæd/(sad) + ly=/li/(quickly)
Ví dụ
She sadly said goodbye to her friends.
Cô ấy buồn bã nói lời tạm biệt với bạn bè.