sadden

/ˈsædən/
Âm tiết sad·den
Trọng âm SAD-den

Phân tích Phonics

sad
/sæd/
a ngắn
den
/dən/
schwa

Nghĩa

làm buồn

Tham chiếu phát âm

💡

sad=/sæd/(sad) + den=/dən/(garden)

Ví dụ

It saddened her to hear the bad news.

Tin xấu đó đã làm cô ấy buồn.