sack

/sæk/
Âm tiết sack
Trọng âm SACK

Phân tích Phonics

s
/s/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
ck
/k/
âm ck

Nghĩa

cái bao; sa thải

Tham chiếu phát âm

💡

s=/s/(sun) + a=/æ/(cat) + ck=/k/(back)

Ví dụ

He carried a sack of rice.

Anh ấy mang một bao gạo.