rural
/ˈrʊrəl/
Âm tiết ru·ral
Trọng âm RU-ral
Phân tích Phonics
ru
/rʊ/
u ngắn
r
/r/
phụ âm r
al
/əl/
schwa
Nghĩa
thuộc về nông thôn
Tham chiếu phát âm
💡
ru=/rʊ/(book) + r=/r/(red) + al=/əl/(animal)
Ví dụ
She prefers rural life to living in the city.
Cô ấy thích cuộc sống nông thôn hơn là sống ở thành phố.