running

/ˈrʌnɪŋ/
Âm tiết run·ning
Trọng âm RUN-ning

Phân tích Phonics

run
/rʌn/
u ngắn
ning
/ɪŋ/
mũi ng

Nghĩa

việc chạy; đang chạy

Tham chiếu phát âm

💡

run=/rʌn/(run) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

She is running in the park.

Cô ấy đang chạy trong công viên.