royalty
/ˈrɔɪəlti/
Âm tiết roy·al·ty
Trọng âm ROY-al-ty
Phân tích Phonics
roy
/rɔɪ/
oy đôi
al
/əl/
schwa
ty
/ti/
y nguyên âm i
Nghĩa
hoàng gia; tiền bản quyền
Tham chiếu phát âm
💡
roy=/rɔɪ/(boy) + al=/əl/(animal) + ty=/ti/(party)
Ví dụ
The author receives a royalty for every book sold.
Tác giả nhận được tiền bản quyền cho mỗi cuốn sách được bán.