royal

/ˈrɔɪ.əl/
Âm tiết roy·al
Trọng âm ROY-al

Phân tích Phonics

roy
/rɔɪ/
oy đôi
al
/əl/
le âm tiết

Nghĩa

thuộc hoàng gia

Tham chiếu phát âm

💡

roy=/rɔɪ/(boy) + al=/əl/(total)

Ví dụ

The royal family lives in the palace.

Gia đình hoàng gia sống trong cung điện.