routine

/ruːˈtiːn/
Âm tiết rou·tine
Trọng âm rou-TINE

Phân tích Phonics

r
/r/
chữ nguyên âm
ou
/uː/
oo dài
t
/t/
th vô thanh
ine
/iːn/
i_e dài

Nghĩa

thói quen; công việc thường ngày

Tham chiếu phát âm

💡

ou=/uː/(group) + tine=/tiːn/(teen)

Ví dụ

I follow the same morning routine every day.

Tôi làm theo cùng một thói quen buổi sáng mỗi ngày.