rouse

/raʊz/
Âm tiết rouse
Trọng âm ROUSE

Phân tích Phonics

r
/r/
âm r
ou
/aʊ/
ou đôi
se
/z/
phụ âm hữu

Nghĩa

đánh thức;khơi dậy

Tham chiếu phát âm

💡

ou=/aʊ/ (house, mouse)

Ví dụ

The noise helped rouse him from sleep.

Tiếng ồn đã đánh thức anh ấy dậy.