roundabout

/ˈraʊndəbaʊt/
Âm tiết round·a·bout
Trọng âm ROUND-a-bout

Phân tích Phonics

round
/raʊnd/
ou đôi
a
/ə/
schwa
bout
/baʊt/
ou đôi

Nghĩa

bùng binh; cách nói hoặc làm vòng vo

Tham chiếu phát âm

💡

round=/raʊnd/(round) + a=/ə/(about) + bout=/baʊt/(about)

Ví dụ

Take the second exit at the roundabout.

Hãy rẽ ra lối thứ hai tại bùng binh.