rotation
/roʊˈteɪʃən/
Âm tiết ro·ta·tion
Trọng âm ro-TA-tion
Phân tích Phonics
ro
/roʊ/
o dài
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự xoay, sự luân phiên
Tham chiếu phát âm
💡
ro=/roʊ/(row) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The Earth completes one rotation every 24 hours.
Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay mỗi 24 giờ.