rotary

/ˈroʊtəri/
Âm tiết ro·ta·ry
Trọng âm RO-ta-ry

Phân tích Phonics

ro
/roʊ/
o dài
ta
/tə/
schwa
ry
/ri/
y i dài

Nghĩa

xoay, quay tròn

Tham chiếu phát âm

💡

ro=/roʊ/(road) + ta=/tə/(about) + ry=/ri/(happy)

Ví dụ

The machine uses a rotary motion to cut metal.

Chiếc máy sử dụng chuyển động quay để cắt kim loại.