rose

/roʊz/
Âm tiết rose
Trọng âm ROSE

Phân tích Phonics

r
/r/
chữ nguyên âm
o
/oʊ/
âm tiết mở dài
se
/z/
phụ âm hữu

Nghĩa

hoa hồng

Tham chiếu phát âm

💡

r=/r/(red) + o=/oʊ/(go) + se=/z/(nose)

Ví dụ

She gave her mother a red rose.

Cô ấy tặng mẹ mình một bông hoa hồng đỏ.