rod
/rɒd/
Âm tiết rod
Trọng âm ROD
Phân tích Phonics
r
/r/
âm r
o
/ɒ/
o ngắn
d
/d/
âm d
Nghĩa
thanh, que, gậy nhỏ
Tham chiếu phát âm
💡
r=/r/(red) + o=/ɒ/(hot) + d=/d/(dog)
Ví dụ
He used a metal rod to fix the fence.
Anh ấy dùng một thanh kim loại để sửa hàng rào.