rocket
/ˈrɑːkɪt/
Âm tiết rock·et
Trọng âm ROCK-et
Phân tích Phonics
ro
/rɑː/
o ngắn
ck
/k/
ck /k/
et
/ɪt/
i ngắn
Nghĩa
tên lửa
Tham chiếu phát âm
💡
ro=/rɑː/(rock) + ck=/k/(back) + et=/ɪt/(sit)
Ví dụ
The rocket launched into space.
Tên lửa được phóng vào không gian.