rigidity

/rɪˈdʒɪdəti/
Âm tiết ri·gid·i·ty
Trọng âm ri-GID-i-ty

Phân tích Phonics

ri
/rɪ/
i ngắn
gid
/dʒɪd/
g mềm
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
đuôi ty

Nghĩa

sự cứng nhắc; tính nghiêm ngặt

Tham chiếu phát âm

💡

ri=/rɪ/(ring) + gid=/dʒɪd/(rigid) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

The rigidity of the rules caused many problems.

Sự cứng nhắc của các quy tắc đã gây ra nhiều vấn đề.