rig

/rɪg/
Âm tiết rig
Trọng âm RIG

Phân tích Phonics

r
/r/
âm r
i
/ɪ/
i ngắn
g
/g/
g cứng

Nghĩa

thiết bị; lắp đặt; dàn xếp

Tham chiếu phát âm

💡

r=/r/(red) + i=/ɪ/(sit) + g=/g/(go)

Ví dụ

The workers set up the rig on the oil field.

Công nhân đã lắp đặt thiết bị trên mỏ dầu.