rice
/raɪs/
Âm tiết rice
Trọng âm RICE
Phân tích Phonics
r
/r/
chữ nguyên âm
ice
/aɪs/
i_e dài
Nghĩa
gạo, cơm
Tham chiếu phát âm
💡
r=/r/(red) + ice=/aɪs/(ice)
Ví dụ
I eat rice for dinner.
Tôi ăn cơm vào bữa tối.
gạo, cơm
r=/r/(red) + ice=/aɪs/(ice)
I eat rice for dinner.
Tôi ăn cơm vào bữa tối.