rib
/rɪb/
Âm tiết rib
Trọng âm RIB
Phân tích Phonics
r
/r/
âm r
i
/ɪ/
i ngắn
b
/b/
phụ âm b
Nghĩa
xương sườn; thịt sườn
Tham chiếu phát âm
💡
r=/r/(red) + i=/ɪ/(sit) + b=/b/(bed)
Ví dụ
He broke a rib while playing football.
Anh ấy bị gãy một xương sườn khi chơi bóng đá.