rhetorical

/rɪˈtɔːrɪkəl/
Âm tiết rhe·tor·i·cal
Trọng âm rhe-TOR-i-cal

Phân tích Phonics

rhe
/rɪ/
chữ câm
tor
/tɔːr/
âm or
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa

Nghĩa

thuộc về tu từ; mang tính chất tu từ

Tham chiếu phát âm

💡

rhe=/rɪ/(rhythm) + tor=/tɔːr/(story) + i=/ɪ/(sit) + cal=/kəl/(musical)

Ví dụ

The question was rhetorical and needed no answer.

Câu hỏi đó mang tính tu từ và không cần câu trả lời.