revolve
/rɪˈvɒlv/
Âm tiết re·volve
Trọng âm re-VOLVE
Phân tích Phonics
re
/rɪ/
i ngắn yếu
vol
/vɒl/
o ngắn
ve
/v/
chữ câm
Nghĩa
quay; xoay quanh
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɪ/(remain) + vol=/vɒl/(volume) + ve=/v/(give)
Ví dụ
The Earth revolves around the Sun.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời.