revolt
/rɪˈvoʊlt/
Âm tiết re·volt
Trọng âm re-VOLT
Phân tích Phonics
re
/rɪ/
schwa
volt
/voʊlt/
o dài
Nghĩa
nổi dậy; cuộc nổi loạn
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɪ/(repeat) + volt=/voʊlt/(volt)
Ví dụ
The people began to revolt against the king.
Người dân bắt đầu nổi dậy chống lại nhà vua.