revision
/rɪˈvɪʒən/
Âm tiết re·vi·sion
Trọng âm re-VI-sion
Phân tích Phonics
re
/rɪ/
i ngắn
vi
/vɪ/
i ngắn
sion
/ʒən/
đuôi -sion
Nghĩa
sự ôn tập; sự sửa đổi; bản chỉnh sửa
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɪ/(reply) + vi=/vɪ/(village) + sion=/ʒən/(vision)
Ví dụ
I need to do a quick revision before the exam.
Tôi cần ôn tập nhanh trước kỳ thi.