retrieval

/rɪˈtriːvəl/
Âm tiết re·triev·al
Trọng âm re-TRIEV-al

Phân tích Phonics

re
/rɪ/
i ngắn
triev
/triːv/
e dài
al
/əl/
schwa

Nghĩa

sự lấy lại; truy xuất; thu hồi

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɪ/(reply) + triev=/triːv/(retrieve) + al=/əl/(total)

Ví dụ

Data retrieval from the system is very fast.

Việc truy xuất dữ liệu từ hệ thống rất nhanh.