retention

/rɪˈtɛnʃən/
Âm tiết re·ten·tion
Trọng âm re-TEN-tion

Phân tích Phonics

re
/rɪ/
i ngắn
ten
/tɛn/
e ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự giữ lại; khả năng ghi nhớ

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɪ/(return) + ten=/tɛn/(ten) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Good note-taking improves information retention.

Ghi chú tốt giúp cải thiện khả năng ghi nhớ thông tin.