restriction

/rɪˈstrɪkʃən/
Âm tiết re·stric·tion
Trọng âm re-STRIC-tion

Phân tích Phonics

re
/rɪ/
i ngắn
stric
/strɪk/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi -tion

Nghĩa

sự hạn chế, điều giới hạn

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɪ/(report) + stric=/strɪk/(strict) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

There is a restriction on the use of mobile phones in class.

Có sự hạn chế đối với việc sử dụng điện thoại di động trong lớp học.