restoration

/ˌrɛstəˈreɪʃən/
Âm tiết res·to·ra·tion
Trọng âm res-to-RA-tion

Phân tích Phonics

res
/rɛs/
e ngắn
to
/tə/
schwa
ra
/reɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự phục hồi, sự khôi phục

Tham chiếu phát âm

💡

res=/rɛs/(rest) + to=/tə/(today) + ra=/reɪ/(rain) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The restoration of the old building took five years.

Việc phục hồi tòa nhà cũ mất năm năm.