resignation

/ˌrɛzɪɡˈneɪʃən/
Âm tiết res·ig·na·tion
Trọng âm res-ig-NA-tion

Phân tích Phonics

re
/rɛ/
e ngắn
sig
/zɪɡ/
s hữu thanh
na
/neɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự từ chức, đơn xin nghỉ việc

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɛ/(red) + sig=/zɪɡ/(signal) + na=/neɪ/(name) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

She handed in her resignation yesterday.

Cô ấy đã nộp đơn từ chức vào hôm qua.