residential

/ˌrɛzɪˈdɛnʃəl/
Âm tiết res·i·den·tial
Trọng âm res-i-DEN-tial

Phân tích Phonics

res
/rɛz/
e ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
den
/dɛn/
e ngắn
tial
/ʃəl/
hậu tố tion

Nghĩa

thuộc về khu dân cư; nhà ở

Tham chiếu phát âm

💡

res=/rɛz/(result) + i=/ɪ/(sit) + den=/dɛn/(den) + tial=/ʃəl/(partial)

Ví dụ

This is a quiet residential area.

Đây là một khu dân cư yên tĩnh.