residence
/ˈrezɪdəns/
Âm tiết res·i·dence
Trọng âm RES-i-dence
Phân tích Phonics
res
/rez/
e ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
dence
/dəns/
schwa
Nghĩa
nơi cư trú; chỗ ở
Tham chiếu phát âm
💡
res=/rez/(restaurant) + i=/ɪ/(sit) + dence=/dəns/(dance)
Ví dụ
She has lived at this residence for ten years.
Cô ấy đã sống tại nơi cư trú này được mười năm.