research
/rɪˈsɜːtʃ/
Âm tiết re·search
Trọng âm re-SEARCH
Phân tích Phonics
re
/rɪ/
i ngắn
search
/sɜːtʃ/
âm er
Nghĩa
nghiên cứu, khảo sát
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɪ/(remain) + search=/sɜːtʃ/(church có ch=/tʃ/)
Ví dụ
She is doing research on climate change.
Cô ấy đang nghiên cứu về biến đổi khí hậu.