reputation
/ˌrepjuˈteɪʃən/
Âm tiết rep·u·ta·tion
Trọng âm rep-u-TA-tion
Phân tích Phonics
rep
/rep/
e ngắn
u
/ju/
âm u ngắn
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
danh tiếng; uy tín
Tham chiếu phát âm
💡
rep=/rep/(rep) + u=/ju/(use) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The company has a strong reputation for quality.
Công ty đó có danh tiếng tốt về chất lượng.