represent
/ˌrɛprɪˈzɛnt/
Âm tiết re·pre·sent
Trọng âm re-pre-SENT
Phân tích Phonics
re
/rɛ/
e ngắn
pre
/prɪ/
i ngắn
sent
/zɛnt/
s hữu thanh
Nghĩa
đại diện; tượng trưng
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɛ/(red) + pre=/prɪ/(pretty) + sent=/zɛnt/(present)
Ví dụ
She was chosen to represent her class.
Cô ấy được chọn để đại diện cho lớp của mình.