repetition

/ˌrɛpɪˈtɪʃən/
Âm tiết rep·e·ti·tion
Trọng âm rep-e-TI-tion

Phân tích Phonics

re
/rɛ/
e ngắn
pe
/pɪ/
i ngắn
ti
/tɪ/
i ngắn
tion
/ʃən/
âm cố định -tion

Nghĩa

sự lặp lại

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɛ/(red) + pe=/pɪ/(pity) + ti=/tɪ/(tip) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Learning a language requires repetition.

Học một ngôn ngữ đòi hỏi sự lặp lại.