render

/ˈrɛn.dər/
Âm tiết ren·der
Trọng âm REN-der

Phân tích Phonics

ren
/rɛn/
e ngắn
der
/dər/
schwa r

Nghĩa

cung cấp; khiến cho; (máy tính) kết xuất, dựng hình

Tham chiếu phát âm

💡

ren=/rɛn/(pen) + der=/dər/(under)

Ví dụ

The software can render high-quality images quickly.

Phần mềm này có thể kết xuất hình ảnh chất lượng cao rất nhanh.