renaissance
/ˈrɛnəˌsɑːns/
Âm tiết ren·ə·sance
Trọng âm REN-ə-sance
Phân tích Phonics
re
/rɛ/
e ngắn
nais
/neɪ/
ai dài
sance
/sɑːns/
a ngắn
Nghĩa
thời kỳ Phục Hưng; sự phục hưng văn hóa, nghệ thuật
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɛ/(red) + nais=/neɪ/(day) + sance=/sɑːns/(France)
Ví dụ
The Renaissance changed the course of European history.
Thời kỳ Phục Hưng đã thay đổi lịch sử châu Âu.