relaxation

/ˌriːlækˈseɪʃən/
Âm tiết re·lax·a·tion
Trọng âm re-lax-A-tion

Phân tích Phonics

re
/riː/
e câm
lax
/læk/
a ngắn
a
/ə/
schwa
tion
/ʃən/
đuôi -tion

Nghĩa

trạng thái thư giãn, không căng thẳng

Tham chiếu phát âm

💡

re=/riː/(rewrite) + lax=/læk/(lax) + a=/ə/(about) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Yoga helps me achieve deep relaxation after work.

Yoga giúp tôi đạt được sự thư giãn sâu sau giờ làm việc.