relativity

/ˌrɛləˈtɪvɪti/
Âm tiết re·la·tiv·i·ty
Trọng âm re-la-TIV-i-ty

Phân tích Phonics

re
/rɛ/
e ngắn
la
/lə/
schwa
tiv
/tɪv/
i ngắn
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
ty
/ti/
y âm i

Nghĩa

tính tương đối; thuyết tương đối

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɛ/(red) + la=/lə/(a trong sofa) + tiv=/tɪv/(active) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

Einstein developed the theory of relativity.

Einstein đã phát triển thuyết tương đối.