relationship

/rɪˈleɪʃənʃɪp/
Âm tiết re·la·tion·ship
Trọng âm re-LA-tion-ship

Phân tích Phonics

re
/rɪ/
i ngắn
la
/leɪ/
a-e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
ship
/ʃɪp/
i ngắn

Nghĩa

mối quan hệ; sự liên kết

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɪ/ (remain) + la=/leɪ/ (late) + tion=/ʃən/ (nation) + ship=/ʃɪp/ (ship)

Ví dụ

They have a close relationship built on trust.

Họ có một mối quan hệ gần gũi dựa trên sự tin tưởng.