rejection

/rɪˈdʒekʃən/
Âm tiết re·jec·tion
Trọng âm re-JEC-tion

Phân tích Phonics

re
/rɪ/
i ngắn
jec
/dʒek/
g mềm
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự từ chối

Tham chiếu phát âm

💡

re=/rɪ/(return) + jec=/dʒek/(jet) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

He was upset by the rejection of his proposal.

Anh ấy buồn vì đề xuất của mình bị từ chối.