regulatory
/ˈrɛɡjəˌlætɔːri/
Âm tiết reg·u·la·to·ry
Trọng âm REG-u-la-to-ry
Phân tích Phonics
re
/rɛ/
e ngắn
gu
/ɡjə/
đuôi dge
la
/læ/
a ngắn
to
/tɔː/
o dài
ry
/ri/
y nguyên âm i
Nghĩa
thuộc về quản lý, quy định
Tham chiếu phát âm
💡
re=/rɛ/(red) + gu=/ɡjə/(regular) + la=/læ/(last) + to=/tɔː/(taught) + ry=/ri/(story)
Ví dụ
The company must meet all regulatory requirements.
Công ty phải đáp ứng tất cả các yêu cầu quản lý.